nằm ngang

Học thuật
Thân thiện
nằm ngang

Một chiếc thuyền gỗ nằm ngang trên mặt hồ phẳng lặng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Song song với mặt nước yên lặng: Chỉ phương, hướng hoặc vị trí tạo thành một đường thẳng chạy dài từ trái sang phải (hoặc phải sang trái), không dốc lên hay dốc xuống, tương tự như đường chân trời.
    • Không thẳng đứng: Chỉ trạng thái không đứng, không dựng đứng nằm theo chiều dài.
  2. Động từ (cụm động từ):

    • vào tư thế hoặc vị trí song song với mặt phẳng nằm ngang: Hành động đặt mình hoặc một vật theo chiều ngang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đường kẻ nằm ngang trên trang giấy giúp viết chữ cho thẳng hàng.
    • Mặt bàn phải thật phẳng nằm ngang thì mới đặt đồ vật ổn định được.
  • Động từ (cụm động từ):

    • Sau khi bị ngã, anh ấy nằm ngang ra đường khiến mọi người rất lo lắng.
    • Người thợ nằm ngang thanh gỗ trên hai chiếc ghế để cưa cho dễ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường nằm ngang": Trong toán học hoặc đồ thị, chỉ trục hoành (trục x), chạy từ trái sang phải.

    • Trên biểu đồ, trục nằm ngang biểu thị cho thời gian.
  • "Tích hợp theo chiều nằm ngang": Trong kinh doanh hoặc công nghệ, chỉ việc mở rộng hoặc kết hợp các sản phẩm, dịch vụ cùng cấp độ.

    • Công ty thực hiện chiến lược mở rộng nằm ngang bằng cách mua lại một đối thủ cạnh tranh.
Biến thể từ gần giống
  • Ngang (tính từ): Ở vị trí hoặc phương song song với đường chân trời; cũng có thể mang nghĩa bóng ngang ngược.

    • Anh ta vẽ một đường ngang trên tường.
  • Thẳng đứng (tính từ): Trái nghĩa với "nằm ngang", chỉ phương vuông góc với phương ngang, từ trên xuống dưới.

    • Cột cờ được dựng thẳng đứng.
Từ đồng nghĩa
  • Song song với mặt đất: cùng phương với bề mặt phẳng của đất.
  • Theo chiều ngang: Theo hướng từ bên này sang bên kia.
Các cụm từ liên quan
  • Kẻ ngang: Vẽ một đường thẳng theo phương ngang.

    • Em hãy kẻ ngang một đường dưới tiêu đề bài văn.
  • Ngang tầm mắt: Ở độ cao tương đương với tầm mắt khi nhìn thẳng.

    • Hãy treo bức tranh ngang tầm mắt để dễ ngắm nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Giường cao nằm ngang": Thành ngữ chỉ cuộc sống đầy đủ, sung túc, chỗ nằm nghỉ thoải mái.

    • Cả đời ông ấy làm lụng vất vả, giờ mới được hưởng cảnh giường cao nằm ngang.
  • "Nằm ngang nhà, đứng ngang cửa": Thành ngữ chỉ người thân hình to lớn, vạm vỡ.

    • Anh chàng vận động viên ấy trông thật khỏe mạnh, đúng nằm ngang nhà, đứng ngang cửa.
nằm ngang

Một chiếc thuyền gỗ nằm ngang trên mặt hồ phẳng lặng.

  1. Song song với mặt nước yên lặng: Phương nằm ngang.